khung-gam-xe-subaru-da-nang-10
dong-co-boxer-subaru-da-nang-08
SỰ KHÁC NHAU GIỮA CÁC PHIÊN BẢN FORESTER
Subaru Đà Nẵng xin kính gửi quý khách hàng bảng SO SÁNH SỰ KHÁC NHAU về thông số và tính năng trên mức giá giữa 4 phiên bản Subaru Forester khác nhau:
GIÁ CÔNG BỐ
1 .128 .000 .000
1 .218 .000 .000
1 .288 .000 .000
1 .364 .000 .000
GIÁ SAU KHUYẾN MÃI
899 .000 .000
1 .029 .000 .000
1 .179 .000 .000
1 .364 .000 .000
MỨC CHÊNH LỆCH GIÁ
0
130 .000 .800
150 .000 .800
185 .000 .800
1. Động cơ và hệ truyền động
Như nhau
Như nhau
Như nhau
Như nhau
2. Thân và lốp xe
Mâm hợp kim nhôm 17-inch với cỡ lốp 225/60 R17
Mâm hợp kim nhôm 18-inch với cỡ lốp 225/55 R18
Mâm hợp kim nhôm 18-inch với cỡ lốp 225/55 R18
Mâm hợp kim nhôm 18-inch với cỡ lốp 225/55 R18
BodyKit GT Editon
3. Hệ thống đèn chiếu sáng
– Đèn trước LED
– Đèn sương mù trước halogen
– Đèn trước LED tự động thay đổi tầm cao
– Đèn sương mù trước LED
-Đèn pha liếc theo góc lái (SRH)
– Đèn trước LED tự động thay đổi tầm cao
– Đèn sương mù trước LED
-Đèn pha liếc theo góc lái (SRH)
– Đèn trước LED tự động thay đổi tầm cao
– Đèn sương mù trước LED
-Đèn pha liếc theo góc lái (SRH)
4. Gương và cửa kính
– Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
– Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
– Kính cửa sổ và kính chắn gió chống tia cực tím
5. Khoang lái
-Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
-Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
-Hệ thống bàn đạp ốp nhôm
6. Ghế ngồi
Như nhau
Như nhau
Như nhau
Như nhau
7. Tiện ích
Như nhau
Như nhau
Như nhau
Như nhau
8. Khoang hành lý
– Cửa cốp sau mở điện với chức năng nhớ độ cao
– Cửa cốp sau mở điện với chức năng nhớ độ cao
– Cửa cốp sau mở điện với chức năng nhớ độ cao
9. Điều hoà
– Kính chiếu hậu có sưởi
– Sưởi Gương
– Kính chiếu hậu có sưởi
– Sưởi Gương
10. Hệ thống kết nối và giải trí
– Camera quan sát bên
hông xe
– Camera quan sát bên
hông xe
11. Kiểm soát và lái xe
– Kiểm soát tốc độ hành trình
– Kiểm soát tốc độ hành trình
– Kiểm soát hành trình thích ứng – ACC
– Kiểm soát hành trình thích ứng – ACC
12. Hệ thống an toàn
– Camera toàn cảnh 360°
– Camera toàn cảnh 360°
– Cảnh báo xe chạy ngang phía sau (SRVD)
– Công nghệ hỗ trợ người lái EyeSight
– Camera toàn cảnh 360°
– Cảnh báo xe chạy ngang phía sau (SRVD)
– Công nghệ hỗ trợ người lái EyeSight
13. Mức tiêu thụ nhiên liệu
– Chu trình kết hợp: 9,0L / 100Km
– Chu trình trong đô thị: 9,0L / 100Km
– Chu trình ngoài đô thị: 7,1L / 100Km
– Chu trình kết hợp: 8,0L / 100Km
– Chu trình trong đô thị: 10,0L / 100Km
– Chu trình ngoài đô thị: 7,0L / 100Km
– Chu trình kết hợp: 8,51L / 100Km
– Chu trình trong đô thị: 9,83L / 100Km
– Chu trình ngoài đô thị: 7,75L / 100Km
– Chu trình kết hợp: 8,51L / 100Km
– Chu trình trong đô thị: 9,83L / 100Km
– Chu trình ngoài đô thị: 7,75L / 100Km
XEM BẢNG CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI SUBARU FORESTER MỚI NHẤT TẠI SUBARU ĐÀ NẴNG:

Giá Forester 2021 tháng này "Ưu Đãi Chưa Từng Có" Xem giá Lăn Bánh/CT Khuyến Mãi Forester ngay đây:

Quý khách chọn phiên bản FORESTER bên dưới, hình thức mua, thời gian dự kiến mua và điền các thông tin khác để xem:

95% khách mua Forester là Trả Góp. Trả trước 198 triệu: Xét duyệt trong 1 ngày. Nhận xe sau 3 ngày . Xem bảng trả góp Forester CHI TIẾT ngay đây:

Quý khách chọn phiên bản FORESTER bên dưới, chọn số tiền trả trước, số năm vay và điền các thông tin khác để xem:

Xem bảng So Sánh sự Khác Nhau Chi Tiết giữ từng phiên bản Subaru Forester tại đây:

Quý khách chọn phiên bản FORESTER bên dưới, chọn phiên bản cần so sánh và điền các thông tin khác để xem:

Để không phải tốn thời gian lên Showroom mà không xem được đúng loại xe và màu xe mình cần, xin quý khách kiểm tra thông tin loại xe Forester đang được trưng bài tại Showroom Subaru Đà Nẵng bên dưới

Để kiểm tra Nhanh nhất Quý khách nên gọi ngay số Hotline Subaru Đà Nẵng 0915.665.265 để biết chính xác nhất
Nếu không thế Gọi trực tiếp: xin Quý khách chọn phiên bản FORESTER bên dưới, chọn màu xe cần xem và bấm nút Tiếp tục để Kiểm tra.